Vũ Hồng Chuyên

Năm sinh1946
Quê quánNgô Xá- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 23/02/1973
Nơi hy sinhBệnh xá, H4, Đắc Lắc
Vị trí mộ Nt: Bệnh xá, H4, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042464]: Lietsi {Họ tên=Vũ Hồng Chuyên, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=23/02/1973, Quê quán=Ngô Xá- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá, H4, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Nt: Bệnh xá, H4, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22887 (số thứ tự 1042464).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Hồng Chuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Hồng Chuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 23/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Đức Dương sinh 1950 · Hòa Thông- Đồng Hỷ
  2. H Jong sinh 1930 · Làng Đê Tung- CănCứ Huyện 2- Gia Lai
  3. Phạm Văn Ba sinh 1944 · Đồng Tâm- Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  4. Đoàn Tiến Thân sinh 1947 · Thống Nhất- Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa
  5. Lê Bá Thoanh sinh 1950 · Văn La- Lương Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  6. Hà Văn Rắu (Dấu) sinh 1951 · Quốc Khánh- Tràng Định
  7. Hoàng Văn Dĩ sinh 1949 · Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  8. Trương Anh Lỷ sinh 1946 · Thôn Đồng- Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang
  9. Nguyễn Văn Vui sinh 1949 · Đông Nhạc- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình
  10. Đoàn Hữu Thắng sinh 1951 · Phú Thượng- Võ Nhai