Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

472 người khớp “Chuyên” trong 95 danh sách · trang 3/16

  1. Vũ Ngọc Chuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Đặng Đình Chuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây (nay Hà Nội) Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Ngoại- An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2 giờ Về phía nam Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chuyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tam Giang Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 8/2/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Quang- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 25/08/1966 Nghĩa trang đường 19A, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Đặng Mạnh Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 3/2/1966 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Đông Kiến- Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Bá Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cầu Hóa- Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 9/10/1966 Tai Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Ngọc Giang- Tân Tiến- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 19/10/1966 Bắc làng Mùi Xem đầy đủ →
  10. Khúc Xuân Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Bản- Hồng Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1966 Gần viện 211 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Thụy Hưng- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 21/06/1967 Xem đầy đủ →
  12. Hồ Đức Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Văn Danh Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đại Từ- Yên Lạc-Vĩnh Phú Hy sinh: 11/9/1967 Chân đồi 724 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vĩnh Lai- Chấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/6/1967 Nghĩa Trang Viện 4 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Cẩm- Phú Lương Hy sinh: 21/08/1968 Cao điểm 1142 Xem đầy đủ →
  16. Ma Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bản Là- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 4/5/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  17. Lý Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968 Nam Nhờ Thớ, thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trại Kinh- Kinh Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lương Xuân Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/05/1968 Tây Đồi Kon Mơ Nông H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Ân- Đức Thọ Hy sinh: 24/03/1968 Dốc đá phía Đông Đắc Đam Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Nhâm- Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/03/1969 gần Năng tó H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bùi, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Cao Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Phúc- Diễn Thịnh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 13/03/1969 Tọa độ (x01-700-85-900) Xem đầy đủ →
  24. Cao Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Phúc- Diễn Thịnh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 13/05/1969 Chân Đồi 824 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Khắc Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1969 (99-14)07 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  26. Hồ Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Yên Nhân- Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1969 01-400-84.300 Bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Bùi Xuân Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hà Hội- Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1969 Đường dây C04, H2 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Phó- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 1970 Tại bệnh xá ở K2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Xuân Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1970 (89-44)09 quận Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Bá Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1970 (89-43)09 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu