Nguyễn Ngọc Chuyên
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | An Nhâm- Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 21/03/1969 |
| Nơi hy sinh | Làng Năng Tó H16 Kon Tum |
| Vị trí mộ | gần Năng tó H16 Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032389]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Chuyên, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=21/03/1969, Quê quán=An Nhâm- Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Năng Tó H16 Kon Tum, Vị trí mộ=gần Năng tó H16 Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12812 (số thứ tự 1032389).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Chuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Chuyên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 21/03/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Xuân Chiến sinh 1949 · Vi Lương- Bạch Thông
- Nông Văn Kiết sinh 1949 · Đoan Tuấn- Bạch Thông
- Nguyễn Văn Cầm sinh 1945 · Quang Thạnh- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Phạm Văn Quốc sinh 1947 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng
- A Nuên sinh 1942 · Làng Rúp- H67- Kon Tum
- Đặng Văn Thiện sinh 1943 · Tương Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Chiến sinh 1949 · Thụy Phong- Thụy Anh- Thái Bình
- Bùi Đình Trọng sinh 1947 · Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Văn Phúc sinh 1942 · Đồng Thanh- Thư Trì- Thái Bình
- Lê Văn Ý sinh 1945 · Thọ Xương- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Thế Tuy sinh 1947 · Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Phụng sinh 1947 · Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Ngô Xuân Bùi sinh 1941 · Trường Minh- Nông Cống- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Sơn sinh 1949 · Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Trần Văn Phú sinh 1944 · Xóm Vũ- Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Đỗ Đức Tuyến Đông Yên- Bắc Quang- Hà Giang
- Nguyễn Minh Khắc sinh 1949 · Tân Hương- Yên Bình- Yên Bái
- Lục Tiến Hài sinh 1948 · Minh Sơn- Lục Yên- Yên Bái
- Nguyễn Văn Quyết sinh 1948 · Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình
- Bùi Văn Hường sinh 1946 · Uy Viễn- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đinh Văn Luật sinh 1950 · Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình
- Đinh Văn Luật sinh 1942 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
- Trần Văn Thanh sinh 1949 · Hưng Thôn- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa