Nguyễn Văn Chiến

Năm sinh1949
Quê quánThụy Phong- Thụy Anh- Thái Bình
Ngày hy sinh 21/03/1969
Nơi hy sinhẤp Kon Hơ Rinh, Kon Tum
Vị trí mộ Kon Hơ Rinh cách 20 phút về phía đông bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033470]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chiến, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/03/1969, Quê quán=Thụy Phong- Thụy Anh- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Kon Hơ Rinh, Kon Tum, Vị trí mộ=Kon Hơ Rinh cách 20 phút về phía đông bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13893 (số thứ tự 1033470).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 21/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Chiến sinh 1949 · Vi Lương- Bạch Thông
  2. Nông Văn Kiết sinh 1949 · Đoan Tuấn- Bạch Thông
  3. Nguyễn Ngọc Chuyên sinh 1943 · An Nhâm- Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Cầm sinh 1945 · Quang Thạnh- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  5. Phạm Văn Quốc sinh 1947 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng
  6. A Nuên sinh 1942 · Làng Rúp- H67- Kon Tum
  7. Đặng Văn Thiện sinh 1943 · Tương Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  8. Bùi Đình Trọng sinh 1947 · Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Phúc sinh 1942 · Đồng Thanh- Thư Trì- Thái Bình
  10. Lê Văn Ý sinh 1945 · Thọ Xương- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Thế Tuy sinh 1947 · Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa
  12. Nguyễn Văn Phụng sinh 1947 · Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  13. Ngô Xuân Bùi sinh 1941 · Trường Minh- Nông Cống- Thanh Hóa
  14. Hoàng Văn Sơn sinh 1949 · Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  15. Trần Văn Phú sinh 1944 · Xóm Vũ- Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  16. Đỗ Đức Tuyến Đông Yên- Bắc Quang- Hà Giang
  17. Nguyễn Minh Khắc sinh 1949 · Tân Hương- Yên Bình- Yên Bái
  18. Lục Tiến Hài sinh 1948 · Minh Sơn- Lục Yên- Yên Bái
  19. Nguyễn Văn Quyết sinh 1948 · Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình
  20. Bùi Văn Hường sinh 1946 · Uy Viễn- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  21. Đinh Văn Luật sinh 1950 · Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình
  22. Đinh Văn Luật sinh 1942 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  23. Trần Văn Thanh sinh 1949 · Hưng Thôn- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa