Nguyễn Đình Chuyên

Năm sinh1944
Quê quánAn Ngoại- An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 8/9/1965
Vị trí mộ Cách Lệ Phong 1, 2 giờ Về phía nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019612]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Chuyên, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=23993, Quê quán=An Ngoại- An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Cách Lệ Phong 1, 2 giờ Về phía nam}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35 (số thứ tự 1019612).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Chuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Chuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 8/9/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Thông sinh 1941 · Toàn Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  2. Hoàng Văn Giới sinh 1941 · Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Thót sinh 1942 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  4. Nguyễn Văn Bếp sinh 1944 · Tây Nam- Nam Thái- Kiến Thụy- Hải Phòng
  5. Ngô Anh Đề sinh 1940 · Hà Doãn- Đông Hải- Hải An- Hải Phòng
  6. Trịnh Văn Đích sinh 1944 · Hà Tây- Trung Hà- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Lê Hữu Đích sinh 1944 · Xóm 6- Hạ Lủng- Hải An- Hải Phòng
  8. Chu Văn Thế sinh 1944 · Xóm1 Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  9. U Prông sinh 1942 · Kon Kđôi- Đak Sót- H16- Kon Tum
  10. Lê Sỹ Quảng sinh 1934 · Tây Long- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An
  11. Đinh Văn Tam sinh 1942 · Nhật Tân- Hưng Châu- Hưng Nguyên- Nghệ An
  12. Lưu Biết sinh 1933 · Duy Phú- Duy Xuyên- Quảng Nam
  13. Hà Văn Ưng sinh 1932 · Điện Phước- Điện Bàn- Quảng Nam
  14. Lê Văn Trình sinh 1934 · Điện Phước- Điện Bàn- Quảng Nam
  15. Tào Văn Hoàng sinh 1944 · Điện Quang- Điện Bàn- Quảng Nam
  16. Nguyễn Lựu sinh 1937 · Khê Đông- Hòa Khuy- Hòa Vang- Quảng Nam
  17. Trần Hữu Đốn sinh 1941 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam
  18. Lê Văn Tám sinh 1947 · Xuân Hiệp- Duy Xuyên- Quảng Nam
  19. Phạm Hồng Giang sinh 1944 · Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  20. Ngô Văn Tới sinh 1938 · Hoàng Quốc- Đông Triều- Quảng Ninh
  21. Nguyễn Văn Chu sinh 1938 · Minh Đức- Lô Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
  22. Phạm Hữu Ty sinh 1938 · Mỹ Lộc- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình
  23. Nguyễn Văn Cựu sinh 1945 · An Dực- Phụ Dực- Thái Bình
  24. Nguyễn Văn Tánh sinh 1938 · Xóm 3- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình
  25. Đào Bá Ấn sinh 1941 · Thái Hưng- Hưng Nhân- Thái Bình
  26. Phạm Văn Tá sinh 1944 · Cổ Xá- Phúc Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  27. Phạm Văn Tương sinh 1946 · Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình
  28. Ngô Quang Lãm sinh 1946 · Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
  29. Giang Quang Khuyến sinh 1946 · Thái Thượng- Thái Ninh- Thái Bình
  30. Trần Văn Ry sinh 1944 · Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình
  31. Giang Thanh Bang sinh 1941 · Thái Thuần- Thái Ninh- Thái Bình
  32. Phạm Văn Lễ sinh 1939 · Kỳ Trọng- Đông Hà- Đông Quan- Thái Bình
  33. Bùi Đức Huy sinh 1940 · Thùy Dương- Thái Hòa- Thái Ninh- Thái Bình
  34. Nguyễn Viết Tỉnh sinh 1942 · Đông Anh- Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa
  35. Nguyễn Văn Trác sinh 1941 · Kim Nồ- Thành Công- Đông Anh- Hà Nội
  36. Nguyễn An Tuyên sinh 1943 · Khối 75- Ba Đình- Hà Nội
  37. Dương Văn Toại sinh 1942 · Tiến Bộ- Đông Anh- Hà Nội
  38. Vũ Đức Thịnh sinh 1943 · Niêm Thượng- Trung Kiên- Từ Liêm- Hà Nội
  39. Nguyễn Văn Bài sinh 1944 · Thượng Cát- Tân Dân- Từ Liêm- Hà Nội
  40. Nguyễn Văn Cơ sinh 1942 · 246 khu Lao Động- Hà Nội
  41. Lê Văn Đương sinh 1939 · Xóm 3- Từ Liêm- Hà Nội
  42. Trần Văn Sức sinh 1944 · Cổ Dương- Toàn Thắng- Hà Nội
  43. Cam Văn Ninh sinh 1940 · Gia Biên- Gia Lâm- Hà Nội
  44. Bùi Văn Nhuận sinh 1944 · Xóm 3- Tứ Liên- Từ Liêm- Hà Nội
  45. Trịnh Đình Hiệu sinh 1931 · Triệu Quang- Triệu Phong- Quảng Trị
  46. Nguyễn Quốc Hy sinh 1945 · Yên Liệu- Xuân Yên- Nghi Xuân
  47. Hoàng Ngọc Thi sinh 1933 · Vĩnh An- Cam Thủy- Cam Lộ
  48. Đỗ Ngọc Ân sinh 1927 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  49. Lê Văn Hiền sinh 1946 · Vàng Ngọc- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  50. Phạm Đình Khôi sinh 1942 · xóm 10- Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình
  51. Trịnh Cường sinh 1930 · Đức Hiệp- Mộ Đức- Quảng Ngãi
  52. Nguyễn Tấn Huân sinh 1932 · Tịnh Đà- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
  53. Ngô Hẳng sinh 1933 · Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên
  54. Trịnh Ngọc Sĩ sinh 1932 · Ân Hòa- Hoài Ân- Bình Định
  55. Đặng Văn Cảnh sinh 1942 · Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây
  56. Bùi Viết Hồng sinh 1944 · Nghĩa Lộ- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
  57. Nguyễn Ngọc Hùng sinh 1944 · Áng Thượng- Lệ Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây
  58. Nguyễn Văn Hiền sinh 1944 · Xóm 3- Tứ Liên- Từ Liêm- Hà Nội
  59. Tưởng Văn Thệ sinh 1945 · Hữu Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
  60. Nguyễn Cao Tâm sinh 1943 · Đỉnh Chi- Cẩn Hữu- Quốc Oai- Hà Tây