Hoàng Văn Giới
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 8/9/1965 |
| Nơi hy sinh | Đường 19 |
| Vị trí mộ | Tây đồi 367 cách Lệ Phong 1, 1960m, trái đường 200m |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1019580]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Giới, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=23993, Quê quán=Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=Tây đồi 367 cách Lệ Phong 1, 1960m, trái đường 200m}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3 (số thứ tự 1019580).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Giới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Giới” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 8/9/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Văn Thông sinh 1941 · Toàn Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thót sinh 1942 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Bếp sinh 1944 · Tây Nam- Nam Thái- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Ngô Anh Đề sinh 1940 · Hà Doãn- Đông Hải- Hải An- Hải Phòng
- Trịnh Văn Đích sinh 1944 · Hà Tây- Trung Hà- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Lê Hữu Đích sinh 1944 · Xóm 6- Hạ Lủng- Hải An- Hải Phòng
- Nguyễn Đình Chuyên sinh 1944 · An Ngoại- An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Chu Văn Thế sinh 1944 · Xóm1 Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- U Prông sinh 1942 · Kon Kđôi- Đak Sót- H16- Kon Tum
- Lê Sỹ Quảng sinh 1934 · Tây Long- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Đinh Văn Tam sinh 1942 · Nhật Tân- Hưng Châu- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Lưu Biết sinh 1933 · Duy Phú- Duy Xuyên- Quảng Nam
- Hà Văn Ưng sinh 1932 · Điện Phước- Điện Bàn- Quảng Nam
- Lê Văn Trình sinh 1934 · Điện Phước- Điện Bàn- Quảng Nam
- Tào Văn Hoàng sinh 1944 · Điện Quang- Điện Bàn- Quảng Nam
- Nguyễn Lựu sinh 1937 · Khê Đông- Hòa Khuy- Hòa Vang- Quảng Nam
- Trần Hữu Đốn sinh 1941 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam
- Lê Văn Tám sinh 1947 · Xuân Hiệp- Duy Xuyên- Quảng Nam
- Phạm Hồng Giang sinh 1944 · Lê Lợi- Hoành Bồ- Quảng Ninh
- Ngô Văn Tới sinh 1938 · Hoàng Quốc- Đông Triều- Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Chu sinh 1938 · Minh Đức- Lô Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
- Phạm Hữu Ty sinh 1938 · Mỹ Lộc- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Văn Cựu sinh 1945 · An Dực- Phụ Dực- Thái Bình
- Nguyễn Văn Tánh sinh 1938 · Xóm 3- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình
- Đào Bá Ấn sinh 1941 · Thái Hưng- Hưng Nhân- Thái Bình
- Phạm Văn Tá sinh 1944 · Cổ Xá- Phúc Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
- Phạm Văn Tương sinh 1946 · Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình
- Ngô Quang Lãm sinh 1946 · Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
- Giang Quang Khuyến sinh 1946 · Thái Thượng- Thái Ninh- Thái Bình
- Trần Văn Ry sinh 1944 · Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình
- Giang Thanh Bang sinh 1941 · Thái Thuần- Thái Ninh- Thái Bình
- Phạm Văn Lễ sinh 1939 · Kỳ Trọng- Đông Hà- Đông Quan- Thái Bình
- Bùi Đức Huy sinh 1940 · Thùy Dương- Thái Hòa- Thái Ninh- Thái Bình
- Nguyễn Viết Tỉnh sinh 1942 · Đông Anh- Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Trác sinh 1941 · Kim Nồ- Thành Công- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn An Tuyên sinh 1943 · Khối 75- Ba Đình- Hà Nội
- Dương Văn Toại sinh 1942 · Tiến Bộ- Đông Anh- Hà Nội
- Vũ Đức Thịnh sinh 1943 · Niêm Thượng- Trung Kiên- Từ Liêm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Bài sinh 1944 · Thượng Cát- Tân Dân- Từ Liêm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Cơ sinh 1942 · 246 khu Lao Động- Hà Nội
- Lê Văn Đương sinh 1939 · Xóm 3- Từ Liêm- Hà Nội
- Trần Văn Sức sinh 1944 · Cổ Dương- Toàn Thắng- Hà Nội
- Cam Văn Ninh sinh 1940 · Gia Biên- Gia Lâm- Hà Nội
- Bùi Văn Nhuận sinh 1944 · Xóm 3- Tứ Liên- Từ Liêm- Hà Nội
- Trịnh Đình Hiệu sinh 1931 · Triệu Quang- Triệu Phong- Quảng Trị
- Nguyễn Quốc Hy sinh 1945 · Yên Liệu- Xuân Yên- Nghi Xuân
- Hoàng Ngọc Thi sinh 1933 · Vĩnh An- Cam Thủy- Cam Lộ
- Đỗ Ngọc Ân sinh 1927 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lê Văn Hiền sinh 1946 · Vàng Ngọc- Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
- Phạm Đình Khôi sinh 1942 · xóm 10- Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình
- Trịnh Cường sinh 1930 · Đức Hiệp- Mộ Đức- Quảng Ngãi
- Nguyễn Tấn Huân sinh 1932 · Tịnh Đà- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
- Ngô Hẳng sinh 1933 · Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên
- Trịnh Ngọc Sĩ sinh 1932 · Ân Hòa- Hoài Ân- Bình Định
- Đặng Văn Cảnh sinh 1942 · Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây
- Bùi Viết Hồng sinh 1944 · Nghĩa Lộ- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Hùng sinh 1944 · Áng Thượng- Lệ Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Hiền sinh 1944 · Xóm 3- Tứ Liên- Từ Liêm- Hà Nội
- Tưởng Văn Thệ sinh 1945 · Hữu Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Cao Tâm sinh 1943 · Đỉnh Chi- Cẩn Hữu- Quốc Oai- Hà Tây