Khúc Xuân Chuyển

Năm sinh1945
Quê quánXuân Bản- Hồng Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng
Ngày hy sinh 26/10/1966
Nơi hy sinhGần viện 211
Vị trí mộ Gần viện 211

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024445]: Lietsi {Họ tên=Khúc Xuân Chuyển, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26/10/1966, Quê quán=Xuân Bản- Hồng Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần viện 211, Vị trí mộ=Gần viện 211}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4868 (số thứ tự 1024445).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Khúc Xuân Chuyển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Khúc Xuân Chuyển” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 26/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Như Hưng sinh 1941 · Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  2. Thái Khắc Lương sinh 1939 · Thịnh Thắng- Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  3. Hoàng Huy Khải Tây Sơn- Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  4. Đào Duy Cát sinh 1944 · Thượng Hà- Phúc Lộc- Can Lộc
  5. Hà Thanh Kính sinh 1940 · Xóm Chiềng- Kiệt Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  6. Trần Kinh sinh 1940 · Đa Lộc- Xuân Lánh- Đồng Xuân- Phú Yên
  7. Bùi Văn Hiến sinh 1946 · Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây
  8. Dương Văn Độ sinh 1952 · Phùng Thượng- Phúc Thọ- Hà Tây