Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

472 người khớp “Chuyên” trong 95 danh sách · trang 5/16

  1. Cao Ngọc Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Cát- Quy Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 13/05/1969 (21-83)06 Xem đầy đủ →
  2. Lê Quang Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhân Lạc- Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1968 Nghĩa trang Thị xã Kon tum Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 (23-09)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chuế Lưu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/5/1973 (03-02)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Văn Thụ- Quang Minh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 4/3/1973 (33.01)06 N.T.D2 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Tá Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phương Châu- Phú Phượng- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 14/05/1970 BTrạm bộ 1970, cách Ia Răng 10 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Phương Lâu- Phú Minh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1978 Xem đầy đủ →
  8. Lê Duy Chuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 1/3/1978 Mộ 5, hàng 15, Nghĩa trang 1B, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chuyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Lam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 28/07/1978 Mộ 130, hàng 10, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · An Lễ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 24/08/1978 Mộ 276, hàng 22, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  11. Đồng Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Văn Đức- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 14/07/1978 Mộ 46, hàng 4,Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Khắc Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phù Lãng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1977 Mộ 184, hàng 5, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiện Phiến- Phù Tiên- Hải Hưng Mộ 345, hàng 11, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Trần Sỹ Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sơn Phú- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/10/1967 CTT Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vân An-Quảng Hòa-Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Ngọc Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  19. Cao Xuân Chuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 170 Trần Hưng Đạo- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Chu Xuân Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Tâm- Bất Bạt- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Đình Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 7/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đào Quang Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Sóc Đăng- Đoan Hùng- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Quang Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/8/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Trọng Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thuận Thành- Bắc Ninh- Hy sinh: 13/11/1974 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Trọng Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đinh Hóa- Đông Sơn- Hy sinh: 18/6/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Dương Minh Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Lạc- Sơn Dương- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Dương Như Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tuyết Nghĩa- Quốc Oai- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Dương Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đa Mai- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu