Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

472 người khớp “Chuyên” trong 95 danh sách · trang 6/16

  1. Giáp Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hạt Ngọc Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Mỹ- Định Hóa- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đình Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đình Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đình Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đình Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đình Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Chuyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đức Long- Quế Võ- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Chuyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Đức Long- Quế Võ- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  11. Lã Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Dương- Thụy Anh- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lã Văn Chuyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Dương- Thụy Anh- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lã Văn Chuyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Dương- Thụy Anh- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lạ Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Dương- Thụy Anh- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lê Chuyên Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tượng Lĩnh- Nông Cống- Hy sinh: 18/4/1973 Xem đầy đủ →
  16. Lê Quang Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Am- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/12/1973 Xem đầy đủ →
  17. Lê Quang Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/12/1973 Xem đầy đủ →
  18. Lê Quang Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/12/1973 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lập Minh- Hồng Dân- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lưu Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Mai Danh Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Mai Thanh Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Mai Thanh Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Mai Thanh Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nghiêm Trọng Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phúc Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Chuyên Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Mỹ- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Chuyên Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Diễn Thủy- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Chuyên Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Mỹ- Diễn Châu- Hy sinh: 29/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cộng Lực- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu