Lã Văn Chuyện

Năm sinh1953
Quê quánThụy Dương- Thụy Anh-
Ngày hy sinh 4/2/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061004]: Lietsi {Họ tên=Lã Văn Chuyện, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27429, Quê quán=Thụy Dương- Thụy Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5428 (số thứ tự 1061004).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lã Văn Chuyện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lã Văn Chuyện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 4/2/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Diệp Văn Phúc sinh 1953 · Tràng Lương- Đông Triều-
  2. Đinh Quang Thái sinh 1949 · Quảng Hòa- Quảng Trạch-
  3. Hà Văn Bình sinh 1952 · Thái Thịnh- Thái Thụy-
  4. Hoàng Minh Lộc sinh 1956 · Kỳ Hải- Kỳ Anh-
  5. Lã Văn Chuyện sinh 1952 · Thụy Dương- Thụy Anh-
  6. Lạ Văn Chuyên sinh 1953 · Thụy Dương- Thụy Anh-
  7. Ngô Đức Kháng sinh 1949 · Nghi Hưng- Nghi Lộc-
  8. Nguyễn Khách Sửu Sơn Đồng- Hoài Đức-
  9. Nguyễn Khánh Sửu sinh 1949 · Sơn Đồng- Hoài Đức-
  10. Nguyễn Thành Lập Thanh Tân- Mỏ Cày-
  11. Nguyễn Trung Tuyến sinh 1954 · Thủy An- Đông Triều-
  12. Nguyễn Văn Hòa sinh 1954 · Tam Nông- Hưng Hà-
  13. Nguyễn Văn Viện sinh 1947 · Gia Lập- Gia Viễn-
  14. Nguyễn Xuân Sửu sinh 1949 · Sơn Đồng- Hoài Đức-