Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

472 người khớp “Chuyên” trong 95 danh sách · trang 7/16

  1. Nguyễn Công Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Lực- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Cẩm- Duyên Hà- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đăng Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Cẩm- Duyên Hà- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/12/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Kim Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Kim Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Năng Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Cẩm- Diên Hà- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Phan Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Phan Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Phan Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thạch- Kim Động- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Phú Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Phúc Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ý Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Phúc Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ý Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 24/5/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Đình- Cẩm Giàng- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 14/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ba Diễn- Tư Kháng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ba Diễn- Tư Kháng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Lộ- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộ- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lâm Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bá Diên- Tư Khánh- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Càn Thân- Bắc Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Thịnh- Tân Yên- Hy sinh: 15/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lâm Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu