Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
472 người khớp “Chuyên” trong 95 danh sách · trang 8/16
- Nguyễn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mễ Trì- Từ Liêm- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hoằng Hà- Hoằng Hóa- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ba Diễn- Tư Kháng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thắng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Kim Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Vinh- Đông Quan- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nam Đế- Nam Sách- Hy sinh: 23/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đế- Nam Sách- Hy sinh: 24/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh Đông- An Biên- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- Tố Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trà Hựu- Lục Ngạn- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Tố Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trà Hữu- Lục Ngạn- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Xuân Tứ- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/1/1973 Lô 1 Số 89 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chuyên 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Quang Phúc, Tứ Kỳ, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN CHUYÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LỢI LÝ, MỸ ĐỨC, HÀ TÂY Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/7/1972 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN NGỌC CHUYÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VIỆT HÙNG, GIA LÂM, HÀ NỘI Đơn vị: ĐOÀN LỘC NINH Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN NGỌC CHUYÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN TÂN, Ý YÊN, NAM HÀ Đơn vị: C3KT Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- VŨ NGỌC CHUYỀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGUYÊN BÌNH, TĨNH GIA, THANH HÓA Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Chuyên Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Trung Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 15-3-1968. Xem đầy đủ →
- Vũ Quốc Chuyển Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1950 · Mỹ Sở - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1961 · Yên Sơn-Lục Nam-Hà Bắc Hy sinh: 4/8/1983 Xem đầy đủ →
- Hồ Duy Chuyên Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1975 Hy sinh: Nghệ An Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chuyến Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 09.9.1068 Hy sinh: Hà Tây Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chuyên Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1957 · Ninh Thắng, Hoa Lư, Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chuyền Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1958 · Ninh Hải, Hoa Lư, Hà Nam Ninh Hy sinh: 15/12/1977 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu