Bùi Minh Chuyên

Năm sinh1942
Quê quánChương Minh- Như Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 2/12/1971
Nơi hy sinhKì Lộ Phú Yên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047298]: Lietsi {Họ tên=Bùi Minh Chuyên, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26269, Quê quán=Chương Minh- Như Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kì Lộ Phú Yên, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27721 (số thứ tự 1047298).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Minh Chuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Minh Chuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 2/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Lưu sinh 1947 · Yên Lãng- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Nguyễn Hồng Cương sinh 1944 · Tân Hòa- Phú Bình
  3. Nguyễn Văn Khang Hòa Bình- Tân Yên- Hà Bắc
  4. Trần Kim Bảng sinh 1951 · Minh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình
  5. Trịnh Công Sinh sinh 1943 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  6. Bùi Minh Thanh sinh 1938 · Mẫn Đức- Tân Lạc-
  7. Đàm Sơn Hải sinh 1950 · Hà Ngọc- Hà Trung-
  8. Đàm Thái Năng sinh 1945 · An Thái- Quỳnh Phụ-