Trần Kim Bảng

Năm sinh1951
Quê quánMinh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình
Ngày hy sinh 2/12/1971
Nơi hy sinhH80, Kon Tum
Vị trí mộ Trạm 8-CO1, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037429]: Lietsi {Họ tên=Trần Kim Bảng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26269, Quê quán=Minh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H80, Kon Tum, Vị trí mộ=Trạm 8-CO1, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17852 (số thứ tự 1037429).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Kim Bảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Kim Bảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 2/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Lưu sinh 1947 · Yên Lãng- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Nguyễn Hồng Cương sinh 1944 · Tân Hòa- Phú Bình
  3. Nguyễn Văn Khang Hòa Bình- Tân Yên- Hà Bắc
  4. Trịnh Công Sinh sinh 1943 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  5. Bùi Minh Chuyên sinh 1942 · Chương Minh- Như Xuân- Thanh Hóa
  6. Bùi Minh Thanh sinh 1938 · Mẫn Đức- Tân Lạc-
  7. Đàm Sơn Hải sinh 1950 · Hà Ngọc- Hà Trung-
  8. Đàm Thái Năng sinh 1945 · An Thái- Quỳnh Phụ-