Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

861 người khớp “Chinh” trong 95 danh sách · trang 11/29

  1. Nguyễn Quốc Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Chinh- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1971 (98-66)02 gần T4 BT Bắc Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đăng Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bảo Cầy- Thiều Quang- Ngân Sơn- Bắc Thái Hy sinh: 26/10/1972 (22-83)08 Lệ Thanh mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị xã Bắc Kạn Hy sinh: 5/9/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Niên- Phú Bình Hy sinh: 5/5/1972 (23-87)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  5. Ngô Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Sao- Lương Phú (Chính)- Đại Từ Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Trung Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khối 49- Thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 10/11/1972 (22-83)03 m2 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Phú- Phổ Yên Hy sinh: 10/8/1972 Mộ 2 Nghĩa trang Ban 1 Viện 2 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Chí Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ánh Hồng- Yên Cường- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 28/05/1972 (90-22)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Chinh (Thinh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 4- Hải Trung- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1972 (67-17)07 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Xem đầy đủ →
  11. Chu Văn Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/7/1972 (20-93)01 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Thành- Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trần Quốc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Lãng- Yên Tho- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 28/02/1972 (30-84)05 03 Đắk Tô m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 5- Đông Hà- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 17/08/1972 (53-93) Viện 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Chính- Thụy Chính- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thành Tân- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 15/10/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  18. Đào Duy Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Khê- Nông Trường Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tức Thanh- Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Quốc Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lệ Chi- Kim Hồ- Gia Lâm Hy sinh: 5/5/1972 Vùng Đắc Tua, h9 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Chính Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1972 (88-35)09 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Hà Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Khả Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/5/1972 (98-17)01 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Trần Quang Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1972 (70-20)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Hán Quốc Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Văn Lương (Lang)- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/07/1972 (47-89)08 Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Ninh- Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/10/1972 (77-23)04 mảnh Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Chỉnh Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Xạ Trung- Đức Giang- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 27/03/1972 (22-18)03 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Mai Quốc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Quỳnh- Tiền Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 2/9/1972 (24-68) Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  28. Lê Phương Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương La- Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1972 Nghĩa trang viện 10 Xem đầy đủ →
  29. Phan Chính Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Khê- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 2/12/1972 Tại kho B6 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thành Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Như Lâm- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu