Trần Quang Chỉnh

Năm sinh1950
Quê quánBảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/8/1972
Nơi hy sinhĐường 14, K4 Gia Lai
Vị trí mộ (70-20)08 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041464]: Lietsi {Họ tên=Trần Quang Chỉnh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26522, Quê quán=Bảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(70-20)08 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21887 (số thứ tự 1041464).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Chỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quang Chỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 11/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Văn Nghiệp sinh 1948 · Nà Đen- Yên Hậu- Phú Lương
  2. Hoàng Sâm sinh 1946 · Phục Lễ- Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Văn Minh sinh 1952 · Yên Khê- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  4. Phạm Văn Toản sinh 1949 · Trúc Sơn- Tiên Tân- Duy Tiên- Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Mưu sinh 1954 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
  6. Trần Văn Ngân sinh 1952 · Tiên Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Hoàng Xuân san sinh 1946 · hoàng lưu-Hoàng Hóa-Thanh Hóa
  8. Bùi Khánh Hồng 15A Hàng Cói- -