Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

861 người khớp “Chinh” trong 95 danh sách · trang 12/29

  1. Phạm Viết Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 4/9/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1973 (76-10)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. Lưu Quang Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 17/02/1973 (17-01)01 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Thế Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Minh- Phú Xuân- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 13/02/1973 Phẫu D3, Hà Lan 3, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Cháng Chỉnh Xài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lùng Pô- Thế Là- Xỉn Mần- Hà Giang Hy sinh: 23/03/1973 (29.04)09 N.T.D1 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Vương Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Đình- Cộng Hòa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1973 45.550 x 84.750, 1/50000 Plei Breng Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 59 Đội Cấn- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 16/07/1974 049-475 mộ 7b, 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · H.T.X. Bình Minh- Văn phú- Sơn Dương Hy sinh: 23/02/1974 (80-01)01 Xem đầy đủ →
  10. Trương Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nông Tiến- Thị Xã Hy sinh: 15/03/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Sống- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 21/09/1975 Mộ16 NT 2 41.8-33.2 Xã Thanh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tư Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Sơn- Vinh Xương- Khánh Hòa Hy sinh: 4/1/1975 Nghĩa Địa An Nin Tuy Hòa Xem đầy đủ →
  13. Bùi Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Đức- Tân Lập- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1975 48 9.22 .6 Gia Lâm Gia Lộc Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Gia Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Phú- Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1975 Nghĩa trang E52 mộ 56 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Binh Lê- Lam Giới- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 29/04/1975 (18-62)09 Củ Chi m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Lẫm- Tiên Hội- Đại Từ Hy sinh: 25/05/1972 (93-22)02 02 09 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Nén- Hà Vị- Bạch Thông (44-88)04 H4 Gia Lai m1 Xem đầy đủ →
  18. Lại Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Bẩm- thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 8/2/1967 Bệnh xá VQ5 (1967) Campuchia Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 6/3/1973 (80-1305) Tân Phú 1/5000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 4- Tràng An- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1972 (02-94) 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nông Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thụy Hùng- Thạch An- Cao Bằng Khoa 27 (khu C-Đ) Độc Lập Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 24/03/1968 Dốc đá đông Đắc Đam Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Lọ- Lê Hiền- Sơn Động- Hà Bắc (91-14)01 02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Trung Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thị trấn Trũ- Lục Nam- Hà Bắc (16-05)09 mộ 3 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Lãm- Hán Quảng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1972 Z25, Quân y B3 Xem đầy đủ →
  26. Chí Đình Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Hải- Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/6/1972 (30-16)02 nghĩa trang d1 mộ 3 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 14/03/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trần Minh Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hưng Khánh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 3/11/1975 (993-824) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đường Ngang- Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh (60-00)01 mộ 1 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Hữu Chỉnh (Chinh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nha Xuyên- Thái Phúc- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972 Viện 17, D24, mộ 8, hàng 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu