Phạm Văn Chính

Năm sinh1948
Quê quánNinh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 24/03/1968
Nơi hy sinhTây nam đường 14, Đắc Lắc
Vị trí mộ Dốc đá đông Đắc Đam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045612]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Chính, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24/03/1968, Quê quán=Ninh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam đường 14, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Dốc đá đông Đắc Đam}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26035 (số thứ tự 1045612).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 24/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Phải sinh 1937 · Phú Lẫm. Độc Lập- Đại Từ
  2. Dương Đình Khoa sinh 1939 · Thắng Lợi- Phổ Yên
  3. Lường Văn Lạ sinh 1947 · Tam Hợp- Tân Hòa- Định Hóa
  4. Chu Điệp Phan sinh 1944 · Vĩnh Trị- Hồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  5. Thân Văn Hoa sinh 1949 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc
  6. Ngọ Văn Viên sinh 1947 · Đông Lỗ- Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  7. Phạm Văn Hợi sinh 1946 · Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An
  8. Nguyễn Duy Sần sinh 1941 · Tân Hương- Phú Thành- Thư Trì- Thái Bình
  9. Trần Xuân La sinh 1941 · Tân Việt- Hưng Nhân- Thái Bình
  10. Vũ Đình Quang sinh 1940 · Ninh Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  11. Phạm Văn Trung Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình
  12. Trần Văn Tự sinh 1945 · Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình
  13. Ngô Quang Xuẩn Đồng Uyên- Thái Phúc- Thái Thụy- Thái Bình
  14. Lê Bá Lẫn sinh 1942 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  15. Trần Xuân Đạo sinh 1942 · Công Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Hùng Oanh Vinh Yên- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  17. Hà Văn Đề sinh 1943 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  18. Đỗ Duy Lâu Tế Lợi- Nông Cống- Thanh Hóa
  19. Lê Thanh Vung Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa
  20. Bùi Trọng Khánh sinh 1937 · Dân Hạ (Dân Lục)- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  21. Phạm Bá Thi sinh 1941 · 140 Quan Thánh- Hà Nội
  22. Bùi Văn Anh Xóm Khải- Phú Lương- Lương Sơn- Hòa Bình
  23. Bùi Thanh Phiến sinh 1941 · An Lạc- An Thủy- Hòa Bình
  24. Nguyễn Chuyền Đức Ân- Đức Thọ
  25. Dương Văn Hiển sinh 1942 · Đông Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  26. Phùng Văn Khải sinh 1949 · Khải Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú
  27. Nguyễn Đức Chí sinh 1940 · Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình
  28. Mai Văn Minh sinh 1945 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hà Tây
  29. Phùng Văn Thịnh sinh 1941 · Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  30. Phan Công Cường sinh 1945 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Nghệ An
  31. Ngô Quang Xuân sinh 1947 · Đông Nguyên- Thái Phúc- Thái Ninh- Thái Bình