Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

861 người khớp “Chính” trong 95 danh sách · trang 13/29

  1. Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Trung- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình (37-03)09 NT d1 mộ 9 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Chinh Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Tô- Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 27/10/1973 (33-03)02 03 Bảo Đức m19 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thạch Sơn- Tĩnh Gia-Thanh Hóa Hy sinh: 5/10/1968 (9-66)02 Dòng sông Pô Cô Xem đầy đủ →
  4. Trần Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nhân Sơn- Nga Phú- Nga Sơn- Thanh Hóa (92-20)06 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Ba Lít- Tiểu Khu Minh Khai- Thị Xã Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1975 Chư Cúc, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Cù Chính Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Lữ- Kim Ngãi- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 4/6/1975 Mộ 22 NT Khu F Viện 211 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Văn Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Thuỷ- Yên Lập- Vĩnh Phú (80-13)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Nhân Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Môn- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/10/1973 (30-00)03 mộ 1 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Minh Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Cường- Đồng Cường- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/05/1972 (98-21)06 Plei Breng mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bộ Giang- Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1973 (04-12)09 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Quang Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tâm Thu- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 (60-86)05 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cây Sui- Quảng Nạp- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/1/1973 (33-01)06 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hướng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1967 Trên trục đường C010 T20 - T21 cách 1 giờ Xem đầy đủ →
  15. Trần Chính Qui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Nạp- Thanh Ba- Vĩnh Phú (15-10)05 Nghĩa trang d24 Plây Pleng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Gia Áo- Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/07/1974 (35-95)08 Lệ Thanh mộ 34 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phùng Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1972 (01-61)02 09 H67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Chương Chính Xèng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phố Lạc- Đồng Văn- Hà Giang Hy sinh: 29/03/1975 (96-62)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Trọng Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Giáp Văn Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Tràng- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1975 (48-84)07 Ban Drăng m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Thác- Bảng Thành- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 4/3/1973 (29.02)08 N.T.D 1 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Sùng Pin Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Làng Mà- Xín Mần- Hà Giang Hy sinh: 19/10/1970 (11-61)05 Tà sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Duy Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Tiến- Mỹ Đức- Hà Bắc Hy sinh: 29/10/1973 (76-10)08 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Hoà- Yên Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 (23-91)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đức Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 14/07/1972 (71-18)05 Tân Phú Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quang Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu Thượng- Tráng Liệt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/06/1972 (66-19)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  27. Bùi Công Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam My Từ- Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng (84-73)05 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Duy Trạch- Hoài Đức- Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/04/1978 Mộ 3 hàng 7, Nghĩa trang F10 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1978 Mộ 11 hàng 7, Nghĩa trang F10 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Thái Minh- Minh Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu