Chương Chính Xèng

Năm sinh1949
Quê quánPhố Lạc- Đồng Văn- Hà Giang
Ngày hy sinh 29/03/1975
Nơi hy sinhĐèo Ma Tắc, Khánh Dương
Vị trí mộ (96-62)04 Khánh Dương 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049392]: Lietsi {Họ tên=Chương Chính Xèng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/03/1975, Quê quán=Phố Lạc- Đồng Văn- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đèo Ma Tắc, Khánh Dương, Vị trí mộ=(96-62)04 Khánh Dương 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29815 (số thứ tự 1049392).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chương Chính Xèng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chương Chính Xèng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 29/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Hướng sinh 1944 · Xóm 10- Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình
  2. Bùi Văn Tỏ sinh 1951 · Xóm Ào- Quỳ Mỹ- Tân Lạc- Hòa Bình
  3. Dương Văn Phượng sinh 1947 · Xóm 4- Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình
  4. Đỗ Văn Phú sinh 1952 · Bến Xanh- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình
  5. Phùng Quang Thổn sinh 1950 · Quang Ốc- Bảo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  6. Lê Văn Thắng sinh 1951 · Xóm Cá- Trình Công- Hạ Hòa- Vĩnh Phú
  7. Đỗ Ngọc Dung sinh 1948 · Thanh Tước- Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  8. Trần Văn Thái sinh 1951 · Thọ Lão- Tiến Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Kiên Quốc sinh 1956 · Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Minh sinh 1952 · Đồng Hồ- Thưọng Đình- Phú Bình- Bắc Thái
  11. Nguyễn Doãn Thái sinh 1953 · Hoàng Văn Thụ- Thành Phố Thái Nguyên- Bắc Thái
  12. Trần Văn Bé sinh 1952 · Hưng Long- Quy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
  13. Nông Ngọc Phong sinh 1949 · Hạ Nóc- Chu Túc- Văn Quán- Lạng Sơn
  14. Nguyễn Kim Hưng sinh 1953 · Minh Bảo- Trấn Yên- Yên Bái
  15. Trần Thanh Ba sinh 1947 · Hoàng Vân- Vũ Thư- Thái Bình
  16. Phạm Văn Thuật sinh 1952 · Độc Lập- Hưng- Hà- Thái Bình