Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

96 người khớp “Chín” trong 91 danh sách · trang 2/4

  1. Hoàng Thế Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 OKRan B7 Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Đồng Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Giú- Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đồng Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 17/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  4. Đặng Bá Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Đăng Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Đào- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/11/1969 Ngã 3 Đắc Song Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Ngọc Thiệp- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1971 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mai Lâm- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Chìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 6/5/1972 (75-21)08 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Ninh Chìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Lương- Thu Ngọc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/7/1972 (98-17)01 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mai Trại- Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 4/12/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  11. Lù Chỉn Rỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tạ Trại- Thàng Tín- Hoàng Su Phì- Hà Giang Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Gia Định Mộ số 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1973 (40-03)08 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  13. Bùi Đức Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Trú- Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Công Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Triệu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú Mộ 2, hàng 5, Nghĩa trang 1, Trà Rong, Tân Biên Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Chìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nhuận Trạch- Lương Sơn- Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Mỹ- Nam Trực- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Đình Chin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tế Nông- Nông Cống- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lương Văn Chin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Cầu- Phụ Dực- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông La- Đông Hưng- Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông La- Đông Hưng- Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Chìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông La- Đông Hưng- Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Hòa- Đông Anh- Hy sinh: 3/1/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Chìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lão Hộ- Yên Dũng- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đình Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Võ Văn Chín Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1950 · Liên Đồng, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Đông Anh Hà Nội Xem đầy đủ →
  29. Mai Văn Chín Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1958 · Minh Sơn, Lương Ngọc, Thanh Hóa Hy sinh: 9/12/1978 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Chín Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: C430-Hàm Thuận Hy sinh: 27/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu