Nguyễn Đình Chìn

Năm sinh1950
Quê quánĐông La- Đông Hưng-
Ngày hy sinh 14/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067307]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Chìn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=14/10/1972, Quê quán=Đông La- Đông Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11731 (số thứ tự 1067307).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Chìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Chìn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 14/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Lưu sinh 1950 · Vân Đình- Thạch An-
  2. Nguyễn Đình Chín sinh 1950 · Đông La- Đông Hưng-
  3. Nguyễn Đình Chín sinh 1950 · Đông La- Đông Hưng-
  4. Thân Đức Tiến sinh 1948 · Minh Đức- Việt Yên-