Bùi Văn Chín
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Mai Lâm- Đông Anh- Hà Nội |
| Ngày hy sinh | 6/2/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Mất tích |
| Nơi hy sinh | Đồi 700, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040699]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Chín, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26335, Quê quán=Mai Lâm- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 700, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất tích}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21122 (số thứ tự 1040699).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Chín” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Chín” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
38 người cùng hy sinh ngày 6/2/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phùng Văn Tiến sinh 1955 · Na Nạt- La Bằng- Đại Từ
- Ngô Đức Chính sinh 1953 · Xóm Sao- Lương Phú (Chính)- Đại Từ
- Lại Quang Khải sinh 1953 · Xóm 4- Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà
- Nông Văn Đèo sinh 1954 · Canh Biện- Nguyễn Huệ- Hòa An- Cao Bằng
- Phùng Văn Xuân sinh 1952 · Cốc Cai- Mai Lang- Nguyên Bình- Cao Bằng
- Hoàng Văn Bào sinh 1953 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Xuân Huy sinh 1952 · Phú Dư- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc
- Thân Văn Quý sinh 1950 · Tân Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
- Dương Ngô Tiến sinh 1953 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
- Chu Văn Chinh sinh 1950 · Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thi sinh 1952 · An Thượng- Yên Thế- Hà Bắc
- Dương Ngô Tiến sinh 1953 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
- Đặng Đình Nhân sinh 1949 · Hà Long- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Lương Ngọc Điềm sinh 1948 · Xóm 19- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình
- Phạm Hữu Vân sinh 1953 · Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình
- Trịnh Đình Đức sinh 1950 · Tế Độ- Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa
- Quách Kim Số sinh 1947 · Mỹ Tiến- Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Dầu sinh 1943 · Vĩnh Quỳnh- Thanh Trì- Hà Nội
- Bùi Văn Hiểu sinh 1938 · Minh Lộc- Can Lộc
- Lương Văn Mận sinh 1951 · Xuân Yên- Nghi Xuân
- Đào Xuân Mỹ sinh 1951 · Thịnh Tùng- Đức Tùng- Đức Thọ
- Nguyễn Văn Thức sinh 1950 · Cấp Tiến- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Triệu Minh Căng sinh 1950 · Tân Trịnh- Bắc Quang- Hà Giang
- Đinh Văn Mạnh Yên Lạc- Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình
- Phạm Xuân Hải sinh 1940 · Thụy Phú- Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây
- Phạm Sĩ Trà sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Dĩ sinh 1950 · Thôn Bùi- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng
- Cao Phú Hữu sinh 1950 · Thị Trung- Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng
- Mai (Văn)Thanh Sơn sinh 1953 · Phục Linh- Đại Từ
- Ma Văn Nhân sinh 1952 · Lưu Quang- Minh Tiến- Đại Từ
- Đỗ Khắc Tiến sinh 1952 · Mỹ Yên- Đại Từ
- Trần Công Hùng sinh 1952 · Xóm 2- Phú Cốc- Lộc Hạ- Nam Định
- Trần Văn Nhang sinh 1946 · Xóm 3- Lộc Trạch- Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Trần Văn Liên sinh 1953 · Dương Xá- Hoàng Đức- Hưng Hà- Thái Bình
- Nguyễn Trung Kiên sinh 1948 · Hưng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Lương Viết Sử sinh 1952 · Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Trần Xuân Mậu sinh 1953 · Số 204A Lê Lợi- Ngô Quyền- Hải Phòng
- Phạm Sỹ Tràng sinh 1937 · - -