Quách Kim Số

Năm sinh1947
Quê quánMỹ Tiến- Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/2/1972
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Vị trí mộ (23-90)03 Kon Tum m4 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040304]: Lietsi {Họ tên=Quách Kim Số, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26335, Quê quán=Mỹ Tiến- Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(23-90)03 Kon Tum m4 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20727 (số thứ tự 1040304).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quách Kim Số” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Quách Kim Số” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 6/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Văn Tiến sinh 1955 · Na Nạt- La Bằng- Đại Từ
  2. Ngô Đức Chính sinh 1953 · Xóm Sao- Lương Phú (Chính)- Đại Từ
  3. Lại Quang Khải sinh 1953 · Xóm 4- Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Nông Văn Đèo sinh 1954 · Canh Biện- Nguyễn Huệ- Hòa An- Cao Bằng
  5. Phùng Văn Xuân sinh 1952 · Cốc Cai- Mai Lang- Nguyên Bình- Cao Bằng
  6. Hoàng Văn Bào sinh 1953 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
  7. Nguyễn Xuân Huy sinh 1952 · Phú Dư- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  8. Thân Văn Quý sinh 1950 · Tân Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
  9. Dương Ngô Tiến sinh 1953 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
  10. Chu Văn Chinh sinh 1950 · Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc
  11. Nguyễn Văn Thi sinh 1952 · An Thượng- Yên Thế- Hà Bắc
  12. Dương Ngô Tiến sinh 1953 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc
  13. Đặng Đình Nhân sinh 1949 · Hà Long- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An
  14. Lương Ngọc Điềm sinh 1948 · Xóm 19- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình
  15. Phạm Hữu Vân sinh 1953 · Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình
  16. Trịnh Đình Đức sinh 1950 · Tế Độ- Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Đăng Dầu sinh 1943 · Vĩnh Quỳnh- Thanh Trì- Hà Nội
  18. Bùi Văn Chín sinh 1950 · Mai Lâm- Đông Anh- Hà Nội
  19. Bùi Văn Hiểu sinh 1938 · Minh Lộc- Can Lộc
  20. Lương Văn Mận sinh 1951 · Xuân Yên- Nghi Xuân
  21. Đào Xuân Mỹ sinh 1951 · Thịnh Tùng- Đức Tùng- Đức Thọ
  22. Nguyễn Văn Thức sinh 1950 · Cấp Tiến- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  23. Triệu Minh Căng sinh 1950 · Tân Trịnh- Bắc Quang- Hà Giang
  24. Đinh Văn Mạnh Yên Lạc- Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình
  25. Phạm Xuân Hải sinh 1940 · Thụy Phú- Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây
  26. Phạm Sĩ Trà sinh 1937 · Bình Cách- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng
  27. Nguyễn Văn Dĩ sinh 1950 · Thôn Bùi- Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hải Hưng
  28. Cao Phú Hữu sinh 1950 · Thị Trung- Vạn Xuân- Văn Lâm- Hải Hưng
  29. Mai (Văn)Thanh Sơn sinh 1953 · Phục Linh- Đại Từ
  30. Ma Văn Nhân sinh 1952 · Lưu Quang- Minh Tiến- Đại Từ
  31. Đỗ Khắc Tiến sinh 1952 · Mỹ Yên- Đại Từ
  32. Trần Công Hùng sinh 1952 · Xóm 2- Phú Cốc- Lộc Hạ- Nam Định
  33. Trần Văn Nhang sinh 1946 · Xóm 3- Lộc Trạch- Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  34. Trần Văn Liên sinh 1953 · Dương Xá- Hoàng Đức- Hưng Hà- Thái Bình
  35. Nguyễn Trung Kiên sinh 1948 · Hưng Đạo- Tam Dương- Vĩnh Phú
  36. Lương Viết Sử sinh 1952 · Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  37. Trần Xuân Mậu sinh 1953 · Số 204A Lê Lợi- Ngô Quyền- Hải Phòng
  38. Phạm Sỹ Tràng sinh 1937 · - -