Đồng Văn Chín
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 17/05/1968 |
| Nơi hy sinh | Kleng |
| Vị trí mộ | Tại trận địa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028660]: Lietsi {Họ tên=Đồng Văn Chín, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=17/05/1968, Quê quán=Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kleng, Vị trí mộ=Tại trận địa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9083 (số thứ tự 1028660).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đồng Văn Chín” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đồng Văn Chín” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 17/05/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Hồi sinh 1943 · Xóm 8- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
- Kim Quang Hiển sinh 1950 · Thôn 3- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
- Lê Văn Lựu sinh 1950 · Giao Lạc- Giao Thủy- Nam Hà
- Lê Văn Thai sinh 1948 · Nhân Lực- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà
- Nông Văn Dín sinh 1942 · Xuân Nội- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Nguyễn Ngọc Lâm sinh 1938 · Nghi Phúc- Nghi Lộc- Nghệ an
- Phạm Văn Đôn sinh 1949 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình
- Lê Như Dân sinh 1948 · Đông Hòa- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Lạnh sinh 1947 · Vũ Thành- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Lê Ngọc Lạc sinh 1948 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Sử sinh 1939 · Việt Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Đỗ Hùng Sơn sinh 1947 · Như Hoà- Kim Sơn- Ninh Bình
- Phạm Tuấn Đức sinh 1938 · Dân Chủ- Yên Mỹ- Hải Hưng
- Lâm Đỉnh Đạm sinh 1947 · Lâm Thượng- Hữu Nam- Yên Mỹ- Hải Hưng