Phạm Văn Đôn

Năm sinh1949
Quê quánTự Tân- Thư Trì- Thái Bình
Ngày hy sinh 17/05/1968
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhKlung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029590]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đôn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=17/05/1968, Quê quán=Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Klung, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10013 (số thứ tự 1029590).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đôn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 17/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hồi sinh 1943 · Xóm 8- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Kim Quang Hiển sinh 1950 · Thôn 3- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Lê Văn Lựu sinh 1950 · Giao Lạc- Giao Thủy- Nam Hà
  4. Lê Văn Thai sinh 1948 · Nhân Lực- Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà
  5. Nông Văn Dín sinh 1942 · Xuân Nội- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  6. Đồng Văn Chín sinh 1945 · Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc
  7. Nguyễn Ngọc Lâm sinh 1938 · Nghi Phúc- Nghi Lộc- Nghệ an
  8. Lê Như Dân sinh 1948 · Đông Hòa- Đông Sơn- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Lạnh sinh 1947 · Vũ Thành- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  10. Lê Ngọc Lạc sinh 1948 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Văn Sử sinh 1939 · Việt Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  12. Đỗ Hùng Sơn sinh 1947 · Như Hoà- Kim Sơn- Ninh Bình
  13. Phạm Tuấn Đức sinh 1938 · Dân Chủ- Yên Mỹ- Hải Hưng
  14. Lâm Đỉnh Đạm sinh 1947 · Lâm Thượng- Hữu Nam- Yên Mỹ- Hải Hưng