Nguyễn Đình Chín

Năm sinh1954
Quê quánTân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 20/10/1973
Nơi hy sinhTây bắc Làng TTô 3km
Vị trí mộ (40-03)08 Bảo Đức

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047239]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Chín, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=20/10/1973, Quê quán=Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bắc Làng TTô 3km, Vị trí mộ=(40-03)08 Bảo Đức}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27662 (số thứ tự 1047239).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Chín” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Chín” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 20/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hòa sinh 1954 · Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  2. Phạm Văn Thanh sinh 1950 · Tân Phú- Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Lại Minh Chuống sinh 1949 · Thành Tây- Thành Lập- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  4. Bùi Xuân Hòa sinh 1950 · Đường Yên Phụ- Ba Đình- Hà Nội
  5. Lê Văn Linh sinh 1954 · Thạch Châu- Thạch Hà
  6. Vũ Sóng Hậu sinh 1954 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  7. Tô Văn Tý sinh 1950 · Du Đồng- Đại Hùng- Ứng Hòa- Hà Tây
  8. Nguyễn Văn Thủy sinh 1950 · Trinh Tiết- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây