Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

544 người khớp “Cảnh” trong 91 danh sách · trang 8/19

  1. Lê Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kỳ Lâm- Kỳ Sơn- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (85-23)03 nghĩa trang d1 mộ 4 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lam Trà- Lam Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quyết Tâm- Dào Sơn- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 22/04/1972 (05-27)04 Đắc Tô m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đoàn Xá- Hồng Phong- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 6/3/1972 (46-37)09 H29 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Tô Bá Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thái Hòa- Đông Hoàng- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 25/03/1972 (53-57)09 Bà Lá Đắc Lắc 1/100000 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đan Phà- Nam Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/06/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đình Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Trung- Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. Lại Văn Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 5/9/1972 (25-88)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  9. Vũ Hồng Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hà Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/06/1972 (75-21)06 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Cành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đan Giáp- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1972 (22-93)09 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Cành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đan Giáp- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 4/6/1972 (25-92)09 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Giang- Phú Lộc- Can Lộc Hy sinh: 2/12/1973 (92-17)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Trần Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Phổ- Nghi Xuân Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  15. Tống Cảnh Danh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Phú- Yên Sơn Hy sinh: 1/6/1973 (22-94)05 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/12/1973 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đức Thắng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 27/09/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Cành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tân- Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 18/01/1974 (99-06)05 Bđồ Kon Tum mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Cạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Hồng- Phú Lộc- Can Lộc Hy sinh: 15/10/1974 963-361 1/50000 mộ số 11 Xem đầy đủ →
  21. Trần Minh Cảnh (Giặc) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Triệu Lăng- Triệu Phong Hy sinh: 4/4/1974 33.1/5.99-8 1/50000 mộ5 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Cảnh Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Thảo- Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 5/3/1975 nghĩa trang E3, mộ 11 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Viết Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Kỳ- Thọ Thanh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1975 (41.8-33.2) mộ 1 Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Độc Lập- Đại Từ- Bắc Thái (19-24) bản đồ quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  25. Vũ Viết Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Lương- Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 26/03/1972 (10-86)05 Kôn Hơ Jao mộ 1 Xem đầy đủ →
  26. Triệu Văn Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lương Nông- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 6/6/1972 (00100-10150)07 Kon Tum mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Cảnh Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Diên- Nghi Diên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 6/8/1972 (90-22) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Cảnh Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 1/12/1968 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  29. Lương Cảnh Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Luân Mai- Tương Dương- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 mộ 16, nghĩa trang 2 (17-61-14046) Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Ngọc Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 8- Nam Thịnh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 26/09/1972 (29-91)07 Đắc Mốt Lốp m1 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu