Tống Cảnh Danh
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Kim Phú- Yên Sơn |
| Ngày hy sinh | 1/6/1973 |
| Nơi hy sinh | Kon trang Lã |
| Vị trí mộ | (22-94)05 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1043157]: Lietsi {Họ tên=Tống Cảnh Danh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26816, Quê quán=Kim Phú- Yên Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon trang Lã, Vị trí mộ=(22-94)05}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23580 (số thứ tự 1043157).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tống Cảnh Danh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Tống Cảnh Danh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 1/6/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Đức Hoàng (tức Toan) Thượng Quan- Ngân Sơn
- Nguyễn Trường Tý sinh 1946 · Lưu Xá- Nhật Tân- Kim Bảng- Nam Hà
- Nguyễn Văn Vòng sinh 1945 · Phả Lại- Đức Long- Quế Võ- Hà Bắc
- Lại Đăng Hùng sinh 1952 · Là Lâm- Trung Hòa- Ngân Sơn- Hà Bắc
- Vũ Văn Duyên sinh 1948 · Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Nguyễn Thế Hùng sinh 1952 · 15 Đồng Gai- Thị xã Cẩm Phả- Quảng Ninh
- Trương Viết Trinh sinh 1949 · Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trần Khắc Lý sinh 1953 · Xuân Thủy- Sơn Thủy- Hương Sơn
- Hoàng Văn Giải sinh 1949 · Phú Hưng- Lương Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú
- Trần Mạnh Hùng sinh 1953 · Việt Thành- Chấn Yên- Yên Bái
- Hoàng Đình Lý sinh 1949 · Cường Thịnh- Trấn Yên- Yên Bái
- Hà Huy Tiếu sinh 1949 · Đông Khê- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Nhõi sinh 1950 · Vinh Hậu- Đoàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng
- Trần Văn Yến sinh 1952 · Chương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Nguyễn Thế Biên sinh 1948 · Hà Liễu- Thanh Quang- Nam Sách- Hải Hưng
- Trịnh Xuân Kiểm sinh 1948 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng