Vũ Văn Duyên

Năm sinh1948
Quê quánHiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 1/6/1973
Nơi hy sinhChư Nghé
Vị trí mộ (45-81)03 Lệ Thanh m1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042851]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Duyên, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26816, Quê quán=Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Nghé, Vị trí mộ=(45-81)03 Lệ Thanh m1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23274 (số thứ tự 1042851).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Duyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Duyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 1/6/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đức Hoàng (tức Toan) Thượng Quan- Ngân Sơn
  2. Nguyễn Trường Tý sinh 1946 · Lưu Xá- Nhật Tân- Kim Bảng- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Vòng sinh 1945 · Phả Lại- Đức Long- Quế Võ- Hà Bắc
  4. Lại Đăng Hùng sinh 1952 · Là Lâm- Trung Hòa- Ngân Sơn- Hà Bắc
  5. Nguyễn Thế Hùng sinh 1952 · 15 Đồng Gai- Thị xã Cẩm Phả- Quảng Ninh
  6. Trương Viết Trinh sinh 1949 · Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Trần Khắc Lý sinh 1953 · Xuân Thủy- Sơn Thủy- Hương Sơn
  8. Tống Cảnh Danh sinh 1952 · Kim Phú- Yên Sơn
  9. Hoàng Văn Giải sinh 1949 · Phú Hưng- Lương Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú
  10. Trần Mạnh Hùng sinh 1953 · Việt Thành- Chấn Yên- Yên Bái
  11. Hoàng Đình Lý sinh 1949 · Cường Thịnh- Trấn Yên- Yên Bái
  12. Hà Huy Tiếu sinh 1949 · Đông Khê- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình
  13. Nguyễn Văn Nhõi sinh 1950 · Vinh Hậu- Đoàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng
  14. Trần Văn Yến sinh 1952 · Chương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Thế Biên sinh 1948 · Hà Liễu- Thanh Quang- Nam Sách- Hải Hưng
  16. Trịnh Xuân Kiểm sinh 1948 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng