Lê Đình Canh

Năm sinh1947
Quê quánPhú Trung- Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/10/1972
Nơi hy sinhĐắc Tô H80, Kon Tum
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040443]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Canh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26576, Quê quán=Phú Trung- Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô H80, Kon Tum, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20866 (số thứ tự 1040443).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Canh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Canh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 4/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Đinh Tuấn sinh 1953 · Xuổi Triền- Hoàng Nông- Bạch Thông- Đại Từ
  2. Hoàng Mạnh Khương sinh 1949 · Thôn Giàn- Tân Hòa- Phú Bình
  3. Hoàng Văn Lừu sinh 1947 · Lương Thông- Thông Nông- Cao Bằng
  4. Liêu Thoan sinh 1946 · Làng Trơ Bang- E10- Huyện 5- Gia Lai
  5. Bue Gyun sinh 1947 · Làng Lu- E12- Huyện 5- Gia Lai
  6. Vũ Trung Thật sinh 1948 · An Dụ- Khởi Nghiã- Tiên Lãng- Hải Phòng
  7. Đặng Thế Ngoạn sinh 1949 · Thôn B Lê Lợi- Hoánh Bồ- Quảng Ninh
  8. Trần Văn Sơ sinh 1945 · Bá Thôn- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Thụ sinh 1951 · Cổ Điển- Hải Bối- Đông Anh- Hà Nội
  10. Lê Đăng Long sinh 1952 · Tiều Phạm- Hiền Lương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Hồng sinh 1949 · Nghĩa Khê- Đại Nghĩa- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  12. Lê Minh Khánh sinh 1948 · Hạnh Phúc- An Thọ- An Lão- Hải Phòng
  13. Hồ Chí Sáng sinh 1947 · Việt Hưng- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  14. Bùi Thanh Bình sinh 1952 · Xóm 17- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình
  15. Mai Văn Hạt sinh 1946 · Đông Biên- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Văn Tân sinh 1947 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Văn Kỳ sinh 1952 · Hòa Thạch- Thạch Kênh- Thạch Hà
  18. Vũ Trọng Thật sinh 1948 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hải Phòng