Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

760 người khớp “Cường” trong 53 danh sách · trang 5/26

  1. Nguyễn Kim Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thuần Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 22 Trần Quốc Toản - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cung Chúc - Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Đăng - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Cẩm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Trào - Vĩnh Trân - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lạc Thổ - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Minh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xã Mường Khương - Mường Khương - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bình Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Hồng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Thịnh - Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1973 Xem đầy đủ →
  12. Lê Viết Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quang Trung - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1974 Xem đầy đủ →
  14. Dương Hồng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ca Sơn - Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạ Lội - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lê Lai - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1977 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Gia Du - Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1977 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1978 Xem đầy đủ →
  19. Lê Trọng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đội 1 - Hoàng Đức - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phú Loa - Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Ban hậu cần,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đông Môn - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  23. Hồ Quốc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1978 Xem đầy đủ →
  24. Đồng Xuân Cuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Vang - An Hà - An Lạng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1978 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hợp Nhất - Tứ Xá - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cùng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1978 Xem đầy đủ →
  27. Hồ Quốc Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quốc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 11 Lý Thường Kiệt - Khu Trần Phú - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1978 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Kiên Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Trọng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.