Hoàng Hồng Tự
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1968 |
| Ngày hy sinh | 6/2/1971 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Bờ Biên - Điểm cao 1338 |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11858 (số thứ tự 11857).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Hồng Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Hồng Tự” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
43 người cùng hy sinh ngày 6/2/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Đức Mạnh Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Thanh Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Chỉnh Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Huy Tài Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Trần Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Phòng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Đắc Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Chuyền Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Dương Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Dậu Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Xuân Hữu Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Văn Thanh Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Huy Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Ma Văn Tân Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Tân Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thiện Tường Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Bằng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Hiền Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Trường Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Toàn Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Hứa Văn Ích Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Vương Văn Chài Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Lộc Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Nghĩa Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Minh Đức Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Yêm Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Văn Vận Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Giáp Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Tiến Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Ngọc Họa Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.99.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Chử Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Bệ Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đình Tuyên Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Hùng Phi Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Mạc Văn Nhì Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Đan Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.01+08 bản đồ UTM 1/50.000
- Lý A Dưỡng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Hồng Đạt Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Đồng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Công Phùng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Ma Văn Thường Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Hoàng Trọng Bản Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Huy Tiến Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.01+08 bản đồ UTM 1/50.000