Nông Văn Toàn

Năm sinh1947
Quê quánMỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 6/2/1971
Nơi hy sinhNgọc Bờ Biên - Điểm cao 1338
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11857 (số thứ tự 11856).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Toàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 6/2/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Mạnh Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Thanh Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Chỉnh Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Huy Tài Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Trần Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Phòng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đỗ Văn Đắc Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Chuyền Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Dương Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lê Văn Dậu Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Bùi Xuân Hữu Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Phan Văn Thanh Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Trần Văn Huy Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Ma Văn Tân Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Phạm Văn Tân Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Thiện Tường Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nguyễn Xuân Bằng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nguyễn Đức Hiền Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Phạm Văn Trường Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Hoàng Hồng Tự Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Hứa Văn Ích Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Vương Văn Chài Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Lê Văn Lộc Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Đăk Tô - Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Bùi Văn Nghĩa Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Trần Minh Đức Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Hoàng Văn Yêm Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
  27. Đoàn Văn Vận Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
  28. Vũ Văn Giáp Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Phạm Văn Tiến Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Vũ Ngọc Họa Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.99.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  31. Nguyễn Văn Chử Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
  32. Nguyễn Ngọc Bệ Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
  33. Vũ Đình Tuyên Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
  34. Đặng Hùng Phi Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
  35. Mạc Văn Nhì Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.07+08 bản đồ UTM 1/50.000
  36. Nguyễn Văn Đan Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.01+08 bản đồ UTM 1/50.000
  37. Lý A Dưỡng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
  38. Bùi Hồng Đạt Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
  39. Lê Văn Đồng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.98.05 bản đồ UTM 1/50.000
  40. Nguyễn Công Phùng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.05 bản đồ UTM 1/50.000
  41. Ma Văn Thường Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  42. Hoàng Trọng Bản Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.08 bản đồ UTM 1/50.000
  43. Nguyễn Huy Tiến Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 15.99.01+08 bản đồ UTM 1/50.000