Hoàng Viết Nghiên

Năm sinh1960
Quê quánBảo Cả - Tiên Lục - Lạng Giang - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1978
Ngày hy sinh 3/8/1979

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13666 (số thứ tự 13665).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Viết Nghiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Viết Nghiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 3/8/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Bá Cẩm Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Bùi Văn Vữa Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Quang Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Bùi Văn Việt Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Phạm Bá Siêu Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Đĩnh Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Lương Hòa Bình Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Thành Chung Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Trần Khắc Liệu Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Lê Duy Thắm Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Mạc Văn Dụng Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Văn Hiến Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Đỗ Văn Nhị Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Trịnh Viết Xuân Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Hoàng Văn Mùi Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  16. Đỗ Văn Toàn Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  17. Nguyễn Hồng Sơn Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Đào Văn Đô Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Lương Công Tính Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Nguyễn Công Vọng Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  21. Trần Văn Mỳ d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  22. Nguyễn Văn Ngoan Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Văn Sứ Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  24. Nguyễn Đức Phê d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  25. Nguyễn Văn Mừng Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3