Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 67/109

  1. Nguyễn Công Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Cường- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Đàm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Cương- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Phú- Cầu Kè- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Thiện- Nga Sơn- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Minh Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Minh Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Cộng Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Duệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Đông- Vinh- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Duệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hưng Đông- Vinh- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Em Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nam- Thanh Chương- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hưng Ngãi- Thạch Thất- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hương Ngoãn- Thạch Thất- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Hòa- Vũ Tiên- Hy sinh: 17/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Diên- Gia Lâm- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu