Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 66/109

  1. Nguyễn Công Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Công Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Biên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kỳ Bá- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bạch Mai- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Diễn Hoàng- Diễn Châu- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 16/8/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thụy Văn- Thụy Anh- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại An- Thanh Ba- Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Làng- Thanh Hà- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Chuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 20/10/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhơn- Yên Bình- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Công Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhân- Yên Bình- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Nhân- Yên Bình- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Công Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cộng Lực- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Lực- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Cẩm- Duyên Hà- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Chuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Cù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đa Phúc- Vĩnh Tường- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Cống Cướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Cống Cướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu