Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 65/109
- Lương Công Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hóa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Công Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hòa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Công Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dạ Trạch- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Công Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Công Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dạ Trạch- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phú- Hồng Dân- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Công Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phố 4 thị xã Phú Lý- - Hy sinh: 22/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Công Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 4 thị xã Phú Lý- - Hy sinh: 22/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lý Công Dùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Bờ Sông- Lục Bình- Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Cống Dùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phố Bờ Sông- Lục Bình- Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
- Mạc Công Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Công Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lai Cánh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 15/11/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Công Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nga Văn- Nga Sơn- Hy sinh: 26/5/1975 Xem đầy đủ →
- Ngân Công Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Kỳ- Như Xuân- Hy sinh: 25/3/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Công Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bái Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Công Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bái Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 25/6/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Công Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bái Cầu- Bình Lục- Hy sinh: 25/5/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Công Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Công Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Phú- Đông Sơn- Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 30/1/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu