Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 64/109
- Lê Công Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Phú- Như Xuân- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Công Quản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Công Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Công Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Công Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Long Phụng- Cần Duộc- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Công Sức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vũ Yên- Phú Xuyên- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Liên- Nghi Lộc- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Công Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Công Tạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trù Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Công Tề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Công Tề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Công Tề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Tiến- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Công Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Phong- Thọ Xuân- Hy sinh: 21/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Công Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Công Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Công Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức An- Đức Thọ- Hy sinh: 10/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Công Uy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hy sinh: 25/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Công Uy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hy sinh: 25/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Công Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 8 khối 28- Đống Đa- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Công Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 9 phố Tây Sơn- Đống Đa- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Nguyên Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phù Thấn- Tiên Sơn- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Nguyên Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Ngọc- Hà Trung- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lục Đình Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Chi- Bắc Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Anh Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Hy sinh: 27/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Công Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hòa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu