Lê Công Tạo

Năm sinh1955
Quê quánTrù Sơn- Đô Lương-
Ngày hy sinh 28/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061447]: Lietsi {Họ tên=Lê Công Tạo, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=28/4/1975, Quê quán=Trù Sơn- Đô Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5871 (số thứ tự 1061447).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Công Tạo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Công Tạo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 28/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Thích sinh 1952 · Hương lâm- Hương Khê-
  2. Đỗ Anh Sao sinh 1953 · Hồng Giang- Đông Hưng-
  3. Đoàn Tuân sinh 1955 · Thịnh lộc- Can Lộc-
  4. Đoàn Văn Hùng sinh 1953 · Đa Mai- Bắc Giang-
  5. Dương Văn Bóng sinh 1951 · Số 3B phố Quốc Tử Giám- Đống Đa-
  6. Hoàng Xuân Lư sinh 1956 · Phúc Bình- Hương Khê-
  7. Lê Đức Thắng sinh 1950 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo-
  8. Lê Đức Thắng sinh 1954 · Thanh Hương- Vĩnh Bảo-
  9. Lê Đức Thắng sinh 1954 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo-
  10. Lê Hữu Thân sinh 1956 · Đức Bồng- Đức Thọ-
  11. Lê Trung Hướng sinh 1954 · Thạch Hóa- Tuyên Hóa-
  12. Lê Văn Châu sinh 1954 · Đại Sơn- Đô Lương-
  13. Lê Văn Dục sinh 1956 · Bắc Sơn- An Hải-
  14. Lê Văn Dục sinh 1956 · Bắc Sơn- An Hải-
  15. Lê văn Nhỏ sinh 1956 · Kỳ Tây- Kỳ Anh-
  16. Lê Văn Thịnh sinh 1953 · Diễn Chung- Diễn Châu-
  17. Lưu Đình Liên sinh 1955 · Xuân Sơn- Đô Lương-
  18. Ngô Đức Mạo sinh 1952 · Hưng Tây- Hưng Nguyên-
  19. Nguyễn Cao Khiêm sinh 1954 · Đông Cường- Đông Hưng-
  20. Nguyễn Hữu Uựt sinh 1951 · Thanh Long- Yên Mỹ-
  21. Nguyễn Như Lương sinh 1950 · Sơn Bằng- Hương Sơn-
  22. Nguyễn Tường Hẹt sinh 1953 · Xuân Ninh- Quảng Ninh-
  23. Nguyễn Văn Hùng sinh 1951 · Đông Phương- An Thụy-
  24. Nguyễn Văn Hùng sinh 1951 · Đông Phương- An Thụy-
  25. Nguyễn Văn Minh sinh 1953 · Hòa Tiến- Yên Phong-
  26. Nguyễn Văn Thức sinh 1955 · Nghi Quang- Nghi Lôc-
  27. Nguyễn Xuân Va (Vai) sinh 1953 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu-
  28. Phạm Hồng Phát sinh 1950 · Tiến Lộc- Can Lộc-
  29. Phạm Văn Hiệu sinh 1954 · Đông Hà- Đông Hưng-
  30. Phạm Văn Quài sinh 1950 · Huệ Lai Phú Ủng- Ân Thi-
  31. Quách Văn Thìn sinh 1950 · Trung Sơn- Lương Sơn-
  32. Quản Văn Trà sinh 1954 · Nghĩa Trụ- Văn Giang-
  33. Quản Văn Trà sinh 1954 · Nghĩa Trụ- Văn Giang-
  34. Quảng Văn Trà sinh 1954 · Nghĩa Trụ- Văn Giang-