Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 63/109

  1. Lê Công Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Dân- Thái Thụy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Công Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Công Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Công Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lê Công Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lê Công Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) ông Đình- Khoái Châu- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lê Công Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Tiên- Yên Định- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Công Khiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sỹ Quý- Phù Cừ- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Công Khiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sĩ Quý- Phù Cừ- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Công Lênh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Sơn Hòa- Nho Quan- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Công Lênh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Công Lênh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Công Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Trương Công- Bình Lục- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Công Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Công- Bình Lục- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Công Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lê Công Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  18. Lê Công Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Công Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lê Công Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Lê Công Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
  23. Lê Công Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lê Công Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lê Công Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lê Công Nhữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 3/10/1965 Xem đầy đủ →
  27. Lê Công Nhữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thiệu Chánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Công Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Công Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lê Công Phần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · - An Biên- Hy sinh: 30/4/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu