Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 62/109
- Hoàng Công Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Xuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Còng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Chu- Hạ Lang- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Long- Na Hang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Công Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Công Thên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hiệp Thạch- Chợ Gạo- Hy sinh: 19/6/1964 Xem đầy đủ →
- La Công Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dương- Định Hóa- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lại Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Cần- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Cầu- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Cần- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Chí Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Thành- Nông Cống- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Công An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vũ Hợp- Vũ Tiên- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Công Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Hy sinh: 22/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Bào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Hy sinh: 22/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Lạng Giang- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Lạng Giang- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dương- Định Hóa- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Dương- Nam Sách- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Duấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 31 phố Máy Nước- Hòa Bình- Hy sinh: 9/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Yên- Yên Thành- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Yên- Yên Thành- Hy sinh: 9/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đươm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đượm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/3/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đươm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu