Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 61/109

  1. Hà Công Bế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trình Châu- Mai Châu- Hy sinh: 20/1/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hà Công Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hà Công Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Liên- Ngọc Lặc- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hà Công Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kiến Thọ- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hà Công Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hà Công Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Ngọc Châu- Nam Sách- Hy sinh: 11/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hà Công Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ban Công- Bá Thước- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hà Công Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Lộc- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hồ Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Hồ Công Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Bình- Yên Sơn- Hy sinh: 11/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hồ Công Vương (Vượng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Công Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lĩnh- Tùng Thiện- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Công Biến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tản Lĩnh- Tùng Thiện- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Công Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 19/9/1966 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Công Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 19/9/1966 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Công Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Công Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Công Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Công Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Xuân- Lương Sơn- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Công Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Long Đống- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Công Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Long Đông- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Công Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Long Thành- Yên Thành- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Công Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Long Thành- Yên Thành- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Công Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cần Chi- Bắc Sơn- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Công Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Trung- Quảng Xương- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Nông Trường- Tam Đảo- Hy sinh: 8/2/1975 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Công Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đình Trung- Tam Dương- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Công Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Công Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 28/8/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Công Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu