Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 60/109

  1. Đỗ Công Thích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy An- Trung Dương- Hy sinh: 29/8/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Công Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Đình Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 33 Kiến Thiết phố Khâm Thiên- - Hy sinh: 3/7/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Đức Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Minh Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vĩnh Linh- Vĩnh Tường- Hy sinh: 12/11/1973 Xem đầy đủ →
  7. Doãn Công Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Công Sùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Công Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Công Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  11. Dư Công Nền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quảng Minh- Quảng Xương- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Dư Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thới- Cầu Kè- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  13. Dương Công Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Dương Công Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lợi- Kỳ Anh- Hy sinh: 3/6/1966 Xem đầy đủ →
  15. Dương Công Chủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cao Thắng- Ninh Giang- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
  16. Dương Công Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Chi- Bắc Sơn- Hy sinh: 24/3/1967 Xem đầy đủ →
  17. Dương Công Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  18. Dương Công Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  19. Dương Công Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lương- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/11/1973 Xem đầy đủ →
  20. Dương Công Huần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hương- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  21. Dương Công Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Nam- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
  22. Dương Công Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Xem đầy đủ →
  23. Dương Công Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Dương Công Long (Lòng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
  25. Dương Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Thới- Cầu Kè- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  26. Dương Công Trạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  27. Dương Công Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhan Quyền- Bình Giang- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  28. Dương Công Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Dương Công Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Chi- Bắc Sơn- Hy sinh: 24/3/1967 Xem đầy đủ →
  30. Dương Văn Cồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trà Tu- Yên Thắng- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu