Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 59/109
- Đinh Công Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Lãng- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Phương- Gia Viễn- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhoan An- Lạc Thủy- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Thủy- Yên Lập- Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Nhẫy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/6/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Phác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thanh- Tiền Hải- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Sắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tản Lĩnh- Tùng Thiện- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Yên- Hà Trung- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Thỏa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Vân- Thanh Ba- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Minh- Thanh Oai- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 43A khối 23 khu 2- Nam Định- Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Trợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 15/1/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Tuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Mộc Châu- Hy sinh: 3/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cần Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 26/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hào Tráng- Đà Bắc- Hy sinh: 8/1/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Cương- Tân Lạc- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Khánh Tiên- Khánh Phương- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Hóp (Hợp) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Kiến Thụy- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lộc- Vụ Bản- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu