Đinh Công Thạch

Năm sinh1948
Quê quánYên Đồng- Ý Yên-
Ngày hy sinh 11/9/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056318]: Lietsi {Họ tên=Đinh Công Thạch, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26187, Quê quán=Yên Đồng- Ý Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 742 (số thứ tự 1056318).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Công Thạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Công Thạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 11/9/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Chí Xuân sinh 1951 · Đông Kinh- Khoái Châu-
  2. Lê Vũ Ân Thiệu Phú- Thiệu Hóa-
  3. Lê Vũ Ân Thiệu Phú- Thiệu Hóa-
  4. Nguyễn Đình Sơn Nhân Sơn- Đông Mai-
  5. Nguyễn Văn Phiến Minh Hà- Hưng Hà-
  6. Nguyễn Văn Tam Thạch Long- Thạch Thành-
  7. Nguyễn Văn Tam Thạch Long- Thạch Hà-
  8. Nguyễn Văn Tam Thạch Long- Thạch Hà-
  9. Nguyễn Văn Thịnh Quảng Tiến- Kim Anh-
  10. Nguyễn Văn Thịnh Quảng Tiến- Kim Anh-
  11. Nông Văn Đầm Bình Minh- Trùng Khánh-
  12. Nông Văn Đầm Bình Minh- Trùng Khánh-
  13. Phạm Xuân Chiến Yên Đông- Ý Yên-
  14. Phùng Văn Minh sinh 1951 · Hùng Xá- Thanh Thủy-
  15. Quách Văn Huỳnh Cao Lương- Thanh Oai-