Đinh Công Lý

Năm sinh1949
Quê quánNhoan An- Lạc Thủy-
Ngày hy sinh 23/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056310]: Lietsi {Họ tên=Đinh Công Lý, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=23/3/1969, Quê quán=Nhoan An- Lạc Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 734 (số thứ tự 1056310).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Công Lý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Công Lý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 23/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Phan sinh 1950 · Phúc Tiến- Kỳ Sơn-
  2. Đỗ Thanh Sang Trần Phú- Hiệp Hòa-
  3. Đỗ Văn Thiệp sinh 1949 · Tế Lợi- Nông Cống-
  4. Đỗ Văn Thúy Chuyên Mỹ- Duy Tiên-
  5. Lê Thanh Luyết sinh 1940 · Gia Phong- Gia Viễn-
  6. Lê Thanh Luyết sinh 1940 · Gia Phong- Gia Viễn-
  7. Lê Văn Huyên sinh 1948 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn-
  8. Mai Văn Dinh Hải Phong- Hải Hậu-
  9. Nguyễn Hữu Diện sinh 1946 · Đức Hòa- Đa Phúc-
  10. Nguyễn Minh Châu Tân Trung- Mỏ Cày-
  11. Nguyễn Như Kỳ sinh 1945 · Đức Thành- Quế Võ-
  12. Nguyễn Thanh Sang Tân Phú- Hiệp Hòa-
  13. Nguyễn Thanh Sang Tân Phú- Hiệp Hòa-
  14. Nguyễn Thanh Sang Tiến Phú- Hiệp Hòa-
  15. Nguyễn Thanh Sang Tiên Phú- Hiệp Hòa-
  16. Nguyễn Trọng Khang sinh 1950 · Phú Ninh- Kỳ Sơn-
  17. Nguyễn Trọng Khang Phú Ninh- Kỳ Sơn-
  18. Nguyễn Trọng Khang sinh 1950 · Phú Ninh- Kỳ Sơn-
  19. Nguyễn Văn Bầng Thượng Kỳ- Tứ Kỳ-
  20. Nguyễn Văn Bừng Thượng Kỳ- Tứ Kỳ-
  21. Nguyễn Văn Cường sinh 1948 · Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng-
  22. Nguyễn Văn Cường sinh 1948 · Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng-
  23. Nguyễn Văn Định Thiệu Phú- Thiệu Hóa-
  24. Nguyễn Văn Định Thiệu Phú- Thiệu Hóa-
  25. Nguyễn Văn Đức sinh 1950 · Thanh Quang- Thanh Liêm-
  26. Nguyễn Văn Quang sinh 1944 · Khu 2- Đông Anh-
  27. Nguyễn Văn Sân Hợp Thành- Phổ Yên-
  28. Nguyễn Văn Sân (Lân) sinh 1944 · Hợp Thành- Phổ Yên-
  29. Nguyễn Xuân Bồng sinh 1940 · Tam Giang- Yên Phong-
  30. Phạm Bá Sơn sinh 1947 · Nga Thành- Nga Sơn-
  31. Phạm Văn Cách sinh 1945 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn-
  32. Phạm Văn Lĩnh Khánh Cường- Yên Khánh-
  33. Phạm Văn Tách sinh 1945 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn-
  34. Phạm Văn Tâm Đại Hợp- Kiến Thụy-