Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.249 người khớp “Công” trong 95 danh sách · trang 58/109
- Đặng Công Bên (Bêu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Viễn- Hòa Đồng- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Công Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 25/9/1977 Xem đầy đủ →
- Đặng Công Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Minh- Ý Yên- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Công Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quỳnh Minh- Quỳnh Côi- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Công Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thọ Tiên- Triệu Sơn- Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Công Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · - Thanh Ba- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Ắm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/12/1972 Lô 1 Số 3 Xem đầy đủ →
- Đặng Tiến Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tấn Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Tuyến Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Tân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Công Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Vân- Vũ Tiên- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Công Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Khai- Kỳ Lừa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Công Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Hòa- Đông Anh- Hy sinh: 12/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Công Ton Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Công Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Công Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Ninh- Ninh Giang- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Công Vỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thanh- Ba Tri- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Công Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Khanh- Gia Lộc- Hy sinh: 12/7/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiểu khu lao động- Lê Chân- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đậu Công Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Diễn Thành- Diễn Châu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tu Lý- Đà Bắc- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tây Đô- Hưng Hà- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Chợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Cuộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lệch Kha- Hạ Hòa- Hy sinh: 21/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Khai (Khải) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 10/2/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Khảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 10/2/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu