Hà Công Đế

Năm sinh1948
Quê quánLiên Hòa- Lập Thạch-
Ngày hy sinh 15/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058239]: Lietsi {Họ tên=Hà Công Đế, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=15/5/1969, Quê quán=Liên Hòa- Lập Thạch-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2663 (số thứ tự 1058239).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Công Đế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Công Đế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 15/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Kệ sinh 1937 · Minh Hòa- Ninh Giang-
  2. Hoàng Xuân Giáo Kênh An- Chí Linh-
  3. Hoàng Xuân Giáo sinh 1938 · Kênh Giang- Chí Linh-
  4. Lang Văn May sinh 1948 · Lương Xuân- Thường Xuân-
  5. Lê Thanh Dần sinh 1943 · - Thiệu Hóa-
  6. Nguyễn Đức Huỳnh sinh 1951 · Nghi Khanh- Lộc Ninh-
  7. Nguyễn Ngọc Liên Song Mai- Việt Yên-
  8. Nguyễn Ngọc Liên Xong Mai- Việt Yên-
  9. Nguyễn Văn Chỉnh sinh 1949 · Đông Du- Gia Lâm-
  10. Nguyễn Văn Tơ sinh 1938 · Xuân Thu- Đa Phúc-
  11. Nguyễn Văn Vang Phú Uyên- Phú Xuyên-
  12. Nguyễn Văn Vàng sinh 1947 · Phú Yên- Phú Xuyên-
  13. Phạm Văn Ninh sinh 1939 · Phú Lộc- Hậu Lộc-
  14. Phạm Văn Ninh sinh 1939 · An Thịnh- Gia Lương-
  15. Phó Văn Chính sinh 1933 · Cục điều tra- lâm nghiệp-