Nguyễn Cống Cướng

Quê quánMinh Đạo- Tiên Sơn-
Ngày hy sinh 20/1/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066893]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Cống Cướng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/1/1970, Quê quán=Minh Đạo- Tiên Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11317 (số thứ tự 1066893).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Cống Cướng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Cống Cướng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/1/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Thuy Vạn Xuân- Vạn Lâm-
  2. Đức Minh Đình sinh 1948 · Đông Cường- Đông Quan-
  3. Lương Văn Chè Phúc Xen- Quảng Hòa-
  4. Màm Bá Tẹo Hàm Sơn- Yên Phong-
  5. Màn Bá Tẻo Hàm Sơn- Yên Phong-
  6. Nguyễn Bá Hùng Đa Đồng- Phù Cừ-
  7. Nguyễn Cống Cướng Minh Đạo- Tiên Sơn-
  8. Nguyên Văn Dò sinh 1949 · Thà Oa- Hạ Lang-
  9. Nguyễn Văn Dò sinh 1949 · Thà Hoa- Hạ Lang-
  10. Nguyễn Văn Thịnh Tưu Động- Tứ Kỳ-